THÁNG 04 NĂM 2026

Chủ Nhật

26

img

HẮC ĐẠO

Người ta nghĩ sao về bạn, không liên quan gì đến bạn. Bạn sống thế nào, cũng không liên quan gì đến người ta.

Giờ0:0:0Bính Tý

Ngày10Canh Ngọ

Tháng3Nhâm Thìn

Năm2026Bính Ngọ

Giờ hoàng đạo Bính Tý (23-1), Đinh Sửu (1-3), Kỷ Mão (5-7), Nhâm Ngọ (11-13), Giáp Thân (15-17), Ất Dậu (17-19),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thổ - Lộ Bàn Thổ
Bát tựBát tự: Giờ Bính Tý, ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Chủ Nhật, NGÀY 26 THÁNG 04 NĂM 2026

(Ngày 10 Tháng 3 Năm 2026 - Âm lịch)

  0:00
Bính Tý - Kim quỹ
  1:00
Đinh Sửu - Thiên đức
  3:00
Mậu Dần - Bạch Hổ
  5:00
Kỷ Mão - Ngọc đường
  7:00
Canh Thìn - Thiên Lao
  9:00
Tân Tỵ - Nguyên Vũ
  11:00
Nhâm Ngọ - Tư mệnh
  13:00
Quý Mùi - Câu Trận
  15:00
Giáp Thân - Thanh long
  17:00
Ất Dậu - Minh đường
  19:00
Bính Tuất - Thiên Hình
  21:00
Đinh Hợi - Chu Tước
  23:00
Bính Tý - Kim quỹ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo
Bính Tý (23-1), Đinh Sửu (1-3), Kỷ Mão (5-7), Nhâm Ngọ (11-13), Giáp Thân (15-17), Ất Dậu (17-19),
Giờ Hắc đạo
Dần – Thìn – Tỵ – Mùi – Tuất – Hợi
Năm
Thủy Thiên Hà Thủy
Ngày
ThổLộ Bàn Thổ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ
Sao
Mão
Ngũ hành
Nhật
Trực
MãnNgày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Tây Bắc
Tài thần
Hướng Tây Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Thiên phú
Nghi thượng quan, tài chế, tu thương khố, tạo thương khố, cầu tài, khai thị, khai điếm, lập khoán, giao dịch, nạp lễ, nạp tài, xuất tài, xuất hóa tài, tài y, hợp trướng, tạo táng cát.
Lộc khố
Nghi nạp tài, tồn khoản
Dân Nhật
Nghi yến hội, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, tiến nhân khẩu, bàn di, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc
Thời đức
Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng, yến nhạc cát
Sát tinh
Ý Nghĩa
Thiên ngục
Kị hiến phong chương, hưng từ tụng, phó nhậm, chinh thảo
Thiên hỏa,Thổ ôn,Phi ma sát,Quả tú

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Chủ Nhật, ngày 26 tháng 04 năm 2026, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 10 tháng 3, năm 2026 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Bính Tý (23-1),Đinh Sửu (1-3),Kỷ Mão (5-7),Nhâm Ngọ (11-13),Giáp Thân (15-17),Ất Dậu (17-19),

Xuất hành hướng Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 10 tháng 3, năm 2026 là Trực Mãn:

Ngày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 10 tháng 3, năm 2026 có sao Cát Tinh như:

Thiên phú: Nghi thượng quan, tài chế, tu thương khố, tạo thương khố, cầu tài, khai thị, khai điếm, lập khoán, giao dịch, nạp lễ, nạp tài, xuất tài, xuất hóa tài, tài y, hợp trướng, tạo táng cát..
Lộc khố: Nghi nạp tài, tồn khoản.
Dân Nhật: Nghi yến hội, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, tiến nhân khẩu, bàn di, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.
Thời đức: Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng, yến nhạc cát.

Bên cạnh đó ngày 10 tháng 3, năm 2026 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Thiên ngục: Kị hiến phong chương, hưng từ tụng, phó nhậm, chinh thảo


Thiên hỏa,Thổ ôn,Phi ma sát,Quả tú:


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận