THÁNG 5 NĂM 2021

Chủ Nhật

16

img

HẮC ĐẠO

Nước nóng 100 độ còn có thể nguội, huống hồ gì lòng người chỉ 37 độ đây?

Giờ0:0:0Giáp Tý

Ngày5Giáp Tý

Tháng4Quý Tỵ

Năm2021Tân Sửu

Giờ hoàng đạo Giáp Tý (23-1), Ất Sửu (1-3), Đinh Mão (5-7), Canh Ngọ (11-13), Nhâm Thân (15-17), Quý Dậu (17-19),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Kim - Hải Trung Kim
Bát tựBát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu

Chủ Nhật, NGÀY 16 THÁNG 5 NĂM 2021

(Ngày 5 Tháng 4 Năm 2021 - Âm lịch)

  0:00
Giáp Tý - Kim quỹ
  1:00
Ất Sửu - Thiên đức
  3:00
Bính Dần - Bạch Hổ
  5:00
Đinh Mão - Ngọc đường
  7:00
Mậu Thìn - Thiên Lao
  9:00
Kỷ Tỵ - Nguyên Vũ
  11:00
Canh Ngọ - Tư mệnh
  13:00
Tân Mùi - Câu Trận
  15:00
Nhâm Thân - Thanh long
  17:00
Quý Dậu - Minh đường
  19:00
Giáp Tuất - Thiên Hình
  21:00
Ất Hợi - Chu Tước
  23:00
Giáp Tý - Kim quỹ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo
Giáp Tý (23-1), Ất Sửu (1-3), Đinh Mão (5-7), Canh Ngọ (11-13), Nhâm Thân (15-17), Quý Dậu (17-19),
Giờ Hắc đạo
Dần – Thìn – Tỵ – Mùi – Tuất – Hợi
Năm
Thổ Bích Thượng Thổ
Ngày
KimHải Trung Kim
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Tiết khí
Lập hạ
Sao
Ngũ hành
Nhật
Trực
NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Đông bắc
Tài thần
Hướng Đông Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Hoạt điệu
Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày
Thiên Mã
Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát.
Sát tinh
Ý Nghĩa
Bạch Hổ
Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng
Thiên lại
Kị kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, an sàng, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Chủ Nhật, ngày 16 tháng 5 năm 2021, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 4, năm 2021 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Giáp Tý (23-1),Ất Sửu (1-3),Đinh Mão (5-7),Canh Ngọ (11-13),Nhâm Thân (15-17),Quý Dậu (17-19),

Xuất hành hướng Hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Đông Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 5 tháng 4, năm 2021 là Trực Nguy:

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 5 tháng 4, năm 2021 có sao Cát Tinh như:

Hoạt điệu: Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày.
Thiên Mã: Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát..

Bên cạnh đó ngày 5 tháng 4, năm 2021 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Bạch Hổ: Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng


Thiên lại: Kị kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, an sàng, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận