THÁNG 02 NĂM 2020

Thứ Tư

26

img

HẮC ĐẠO

Cơ hội thường được ngụy trang dưới dạng làm việc chăm chỉ, vì vậy hầu hết mọi người không nhận ra chúng – Ann Landers

Giờ0:0:0Giáp Tý

Ngày4Kỷ Hợi

Tháng2Kỷ Mão

Năm2020Canh Tý

Giờ hoàng đạo Ất Sửu (1-3), Mậu Thìn (7-9), Canh Ngọ (11-13), Tân Mùi (13-15), Giáp Tuất (19-21), Ất Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Mộc - Bình Địa Mộc
Bát tựBát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Thứ Tư, NGÀY 26 THÁNG 02 NĂM 2020

(Ngày 4 Tháng 2 Năm 2020 - Âm lịch)

  0:00
Giáp Tý - Bạch Hổ
  1:00
Ất Sửu - Ngọc đường
  3:00
Bính Dần - Thiên Lao
  5:00
Đinh Mão - Nguyên Vũ
  7:00
Mậu Thìn - Tư mệnh
  9:00
Kỷ Tỵ - Câu Trận
  11:00
Canh Ngọ - Thanh long
  13:00
Tân Mùi - Minh đường
  15:00
Nhâm Thân - Thiên Hình
  17:00
Quý Dậu - Chu Tước
  19:00
Giáp Tuất - Kim quỹ
  21:00
Ất Hợi - Thiên đức
  23:00
Giáp Tý - Bạch Hổ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Nguyên Vũ
Giờ Hoàng đạo
Ất Sửu (1-3), Mậu Thìn (7-9), Canh Ngọ (11-13), Tân Mùi (13-15), Giáp Tuất (19-21), Ất Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Dần – Mão – Tỵ – Thân – Dậu
Năm
Thổ Bích Thượng Thổ
Ngày
MộcBình Địa Mộc
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
Tiết khí
Vũ Thủy
Sao
Chẩn
Ngũ hành
Thuỷ
Trực
ThànhNgày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Đông bắc
Tài thần
Hướng Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Mẫu thương
Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng
Tam hợp
Nghi kì phúc, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, giá thú, nhập trạch, khai thị, tiến nhân khẩu, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, kinh lạc, uấn nhưỡng, lập khoán, giao dịch, nạp tài, an đối ngại, nạp súc cát; bách sự nghi dụng.
Thiên hỷ
Nghi thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú cát.
Sát tinh
Ý Nghĩa
Thổ cẩm
Kị an táng
Cô thần
Kị giá thú
Lôi công
Kị động thổ, di cư.
Huyền Vũ
Kị khai quật, thủ thổ, lập trụ, thượng lương, giá thú, xuất hành, lâm quan thị sự. Phạm chủ nữ nhân tư tình, đạo thất tài vật; bách sự bất nghi.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Tư, ngày 26 tháng 02 năm 2020, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 4 tháng 2, năm 2020 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Ất Sửu (1-3),Mậu Thìn (7-9),Canh Ngọ (11-13),Tân Mùi (13-15),Giáp Tuất (19-21),Ất Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 4 tháng 2, năm 2020 là Trực Thành:

Ngày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 4 tháng 2, năm 2020 có sao Cát Tinh như:

Mẫu thương: Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng.
Tam hợp: Nghi kì phúc, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, giá thú, nhập trạch, khai thị, tiến nhân khẩu, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, kinh lạc, uấn nhưỡng, lập khoán, giao dịch, nạp tài, an đối ngại, nạp súc cát; bách sự nghi dụng..
Thiên hỷ: Nghi thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú cát..

Bên cạnh đó ngày 4 tháng 2, năm 2020 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Thổ cẩm: Kị an táng


Cô thần: Kị giá thú


Lôi công: Kị động thổ, di cư.


Huyền Vũ: Kị khai quật, thủ thổ, lập trụ, thượng lương, giá thú, xuất hành, lâm quan thị sự. Phạm chủ nữ nhân tư tình, đạo thất tài vật; bách sự bất nghi.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận