THÁNG 12 NĂM 2027

Thứ Tư

22

img

HẮC ĐẠO

Bạn có thể rất lương thiện nhưng tuyệt đối không được buông lỏng cảnh giác với xã hội này, bởi vì có một số người căn bản không phải là con người.

Giờ0:0:0Bính Tý

Ngày25Ất Hợi

Tháng11Nhâm Tý

Năm2027Đinh Mùi

Giờ hoàng đạo Đinh Sửu (1-3), Canh Thìn (7-9), Nhâm Ngọ (11-13), Quý Mùi (13-15), Bính Tuất (19-21), Đinh Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Hoả - Sơn Đầu Hoả
Bát tựBát tự: Giờ Bính Tý, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi

Thứ Tư, NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2027

(Ngày 25 Tháng 11 Năm 2027 - Âm lịch)

  0:00
Bính Tý - Bạch Hổ
  1:00
Đinh Sửu - Ngọc đường
  3:00
Mậu Dần - Thiên Lao
  5:00
Kỷ Mão - Nguyên Vũ
  7:00
Canh Thìn - Tư mệnh
  9:00
Tân Tỵ - Câu Trận
  11:00
Nhâm Ngọ - Thanh long
  13:00
Quý Mùi - Minh đường
  15:00
Giáp Thân - Thiên Hình
  17:00
Ất Dậu - Chu Tước
  19:00
Bính Tuất - Kim quỹ
  21:00
Đinh Hợi - Thiên đức
  23:00
Bính Tý - Bạch Hổ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo
Đinh Sửu (1-3), Canh Thìn (7-9), Nhâm Ngọ (11-13), Quý Mùi (13-15), Bính Tuất (19-21), Đinh Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Dần – Mão – Tỵ – Thân – Dậu
Năm
Thủy Thiên Hà Thủy
Ngày
HoảSơn Đầu Hoả
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tiết khí
Đông chí
Sao
Sâm
Ngũ hành
Thuỷ
Trực
BếNgày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Tây Bắc
Tài thần
Hướng Đông Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Phúc hậu
Nghi kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài, thượng quan, phó nhậm, giá thú; bách sự đều cát
Sát tinh
Ý Nghĩa
Chu tước
Kị giá thú, di đồ, phân cư, xuất hành, di cư, nhập trạch, an hương, từ tụng.
Tội chí
Kị khởi tạo, di cư, kết hôn nhân, an táng, từ tụng, thượng quan, tiến biểu chương.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Tư, ngày 22 tháng 12 năm 2027, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 25 tháng 11, năm 2027 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Đinh Sửu (1-3),Canh Thìn (7-9),Nhâm Ngọ (11-13),Quý Mùi (13-15),Bính Tuất (19-21),Đinh Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Đông Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 25 tháng 11, năm 2027 là Trực Bế:

Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 25 tháng 11, năm 2027 có sao Cát Tinh như:

Phúc hậu: Nghi kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài, thượng quan, phó nhậm, giá thú; bách sự đều cát.

Bên cạnh đó ngày 25 tháng 11, năm 2027 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Chu tước: Kị giá thú, di đồ, phân cư, xuất hành, di cư, nhập trạch, an hương, từ tụng.


Tội chí: Kị khởi tạo, di cư, kết hôn nhân, an táng, từ tụng, thượng quan, tiến biểu chương.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận