THÁNG 02 NĂM 2021

Thứ Hai

22

img

HOÀNG ĐẠO

Khó mới cần học, dễ thì cần gì hỏi – Lê Thẩm Dương

Giờ0:0:0Mậu Tý

Ngày11Tân Sửu

Tháng1Canh Dần

Năm2021Tân Sửu

Giờ hoàng đạo Canh Dần (3-5), Tân Mão (5-7), Quý Tỵ (9-11), Bính Thân (15-17), Mậu Tuất (19-21), Kỷ Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thổ - Bích Thượng Thổ
Bát tựBát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu

Thứ Hai, NGÀY 22 THÁNG 02 NĂM 2021

(Ngày 11 Tháng 1 Năm 2021 - Âm lịch)

  0:00
Mậu Tý - Thiên Hình
  1:00
Kỷ Sửu - Chu Tước
  3:00
Canh Dần - Kim quỹ
  5:00
Tân Mão - Thiên đức
  7:00
Nhâm Thìn - Bạch Hổ
  9:00
Quý Tỵ - Ngọc đường
  11:00
Giáp Ngọ - Thiên Lao
  13:00
Ất Mùi - Nguyên Vũ
  15:00
Bính Thân - Tư mệnh
  17:00
Đinh Dậu - Câu Trận
  19:00
Mậu Tuất - Thanh long
  21:00
Kỷ Hợi - Minh đường
  23:00
Mậu Tý - Thiên Hình
Ngày: Hoàng đạo
Sao: Minh đường
Giờ Hoàng đạo
Canh Dần (3-5), Tân Mão (5-7), Quý Tỵ (9-11), Bính Thân (15-17), Mậu Tuất (19-21), Kỷ Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Sửu – Thìn – Ngọ – Mùi – Dậu
Năm
Thổ Bích Thượng Thổ
Ngày
ThổBích Thượng Thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Tiết khí
Vũ Thủy
Sao
Tất
Ngũ hành
Nguyệt
Trực
BếNgày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Tây Nam
Tài thần
Hướng Tây Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Tuế Hợp
Tốt mọi việc, Ngũ hành tương hợp chi cát thần; năng tương phù trì nhi cát tường dã
Sát tinh
Ý Nghĩa
Hoang vu
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài
Địa tặc
Kị tạo táng, xuất hành, nhập trạch, khai thị, tu tạo, tế tự, xuất hỏa, tài chủng, khai trì
Hỏa tinh
Kị thụ tạo, tu cái ốc vũ, tảo xá, tài y, tạo tác mộc giới, long táo, giá thú, di cư, thượng quan, xuất hành, lập khế mãi mại . Phạm tao hồi lộc tuyệt hư không. Tu tạo thiết kị (tu tạo phải kị). Mai táng bất kị (mai táng không kị).
Nguyệt hư
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.
Tứ thời cô quả
Kỵ giá thú

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Hai, ngày 22 tháng 02 năm 2021, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 1, năm 2021 là Ngày Hoàng đạo, các giờ tốt trong ngày này là Canh Dần (3-5),Tân Mão (5-7),Quý Tỵ (9-11),Bính Thân (15-17),Mậu Tuất (19-21),Kỷ Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 11 tháng 1, năm 2021 là Trực Bế:

Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 11 tháng 1, năm 2021 có sao Cát Tinh như:

Tuế Hợp: Tốt mọi việc, Ngũ hành tương hợp chi cát thần; năng tương phù trì nhi cát tường dã.

Bên cạnh đó ngày 11 tháng 1, năm 2021 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Hoang vu: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài


Địa tặc: Kị tạo táng, xuất hành, nhập trạch, khai thị, tu tạo, tế tự, xuất hỏa, tài chủng, khai trì


Hỏa tinh: Kị thụ tạo, tu cái ốc vũ, tảo xá, tài y, tạo tác mộc giới, long táo, giá thú, di cư, thượng quan, xuất hành, lập khế mãi mại . Phạm tao hồi lộc tuyệt hư không. Tu tạo thiết kị (tu tạo phải kị). Mai táng bất kị (mai táng không kị).


Nguyệt hư: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.


Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận