THÁNG 10 NĂM 2020

Thứ Sáu

16

img

HẮC ĐẠO

Một cơ thể khỏe mạnh là tổ ấm của tâm hồn; một cơ thể ốm yếu là một nhà tù – Francis Bacon

Giờ0:0:0Canh Tý

Ngày30Nhâm Thìn

Tháng8Ất Dậu

Năm2020Canh Tý

Giờ hoàng đạo Nhâm Dần (3-5), Giáp Thìn (7-9), Ất Tỵ (9-11), Mậu Thân (15-17), Kỷ Dậu (17-19), Tân Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thủy - Trường Lưu Thủy
Bát tựBát tự: Giờ Canh Tý, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

Thứ Sáu, NGÀY 16 THÁNG 10 NĂM 2020

(Ngày 30 Tháng 8 Năm 2020 - Âm lịch)

  0:00
Canh Tý - Thiên Lao
  1:00
Tân Sửu - Nguyên Vũ
  3:00
Nhâm Dần - Tư mệnh
  5:00
Quý Mão - Câu Trận
  7:00
Giáp Thìn - Thanh long
  9:00
Ất Tỵ - Minh đường
  11:00
Bính Ngọ - Thiên Hình
  13:00
Đinh Mùi - Chu Tước
  15:00
Mậu Thân - Kim quỹ
  17:00
Kỷ Dậu - Thiên đức
  19:00
Canh Tuất - Bạch Hổ
  21:00
Tân Hợi - Ngọc đường
  23:00
Canh Tý - Thiên Lao
Ngày: Hắc đạo
Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo
Nhâm Dần (3-5), Giáp Thìn (7-9), Ất Tỵ (9-11), Mậu Thân (15-17), Kỷ Dậu (17-19), Tân Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Sửu – Mão – Ngọ – Mùi – Tuất
Năm
Thổ Bích Thượng Thổ
Ngày
ThủyTrường Lưu Thủy
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần
Tiết khí
Hàn lộ
Sao
Lâu
Ngũ hành
Kim
Trực
NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng chính Nam
Tài thần
Hướng Tây
Cát tinh
Ý Nghĩa
Mẫu thương
Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng
Lục hợp
Nghi yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, giá thú, tiến nhân khẩu, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, nhập trạch, lập khoán, giao dịch, nạp tài, nạp súc, an táng cát.
Hoạt điệu
Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày
Kính tâm
Nghi thượng sách, tiến biểu chương, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, trần từ tụng . Tuy nhiên, kị lâm dân và tố tụng (kiện tụng).
Sát tinh
Ý Nghĩa
Nguyệt hư
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Sáu, ngày 16 tháng 10 năm 2020, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 30 tháng 8, năm 2020 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Dần (3-5),Giáp Thìn (7-9),Ất Tỵ (9-11),Mậu Thân (15-17),Kỷ Dậu (17-19),Tân Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Tây gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 30 tháng 8, năm 2020 là Trực Nguy:

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 30 tháng 8, năm 2020 có sao Cát Tinh như:

Mẫu thương: Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng.
Lục hợp: Nghi yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, giá thú, tiến nhân khẩu, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, nhập trạch, lập khoán, giao dịch, nạp tài, nạp súc, an táng cát..
Hoạt điệu: Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày.
Kính tâm: Nghi thượng sách, tiến biểu chương, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, trần từ tụng . Tuy nhiên, kị lâm dân và tố tụng (kiện tụng)..

Bên cạnh đó ngày 30 tháng 8, năm 2020 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Nguyệt hư: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận