THÁNG 03 NĂM 2026

Thứ Tư

04

img

HOÀNG ĐẠO

Một niềm vui lớn trong cuộc sống là làm những gì mọi người nói rằng bạn không thể làm được – Walter Gagehot

Giờ0:0:0Canh Tý

Ngày16Đinh Sửu

Tháng1Canh Dần

Năm2026Bính Ngọ

Giờ hoàng đạo Nhâm Dần (3-5), Quý Mão (5-7), Ất Tỵ (9-11), Mậu Thân (15-17), Canh Tuất (19-21), Tân Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thủy - Giáng Hạ Thủy
Bát tựBát tự: Giờ Canh Tý, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Thứ Tư, NGÀY 04 THÁNG 03 NĂM 2026

(Ngày 16 Tháng 1 Năm 2026 - Âm lịch)

  0:00
Canh Tý - Thiên Hình
  1:00
Tân Sửu - Chu Tước
  3:00
Nhâm Dần - Kim quỹ
  5:00
Quý Mão - Thiên đức
  7:00
Giáp Thìn - Bạch Hổ
  9:00
Ất Tỵ - Ngọc đường
  11:00
Bính Ngọ - Thiên Lao
  13:00
Đinh Mùi - Nguyên Vũ
  15:00
Mậu Thân - Tư mệnh
  17:00
Kỷ Dậu - Câu Trận
  19:00
Canh Tuất - Thanh long
  21:00
Tân Hợi - Minh đường
  23:00
Canh Tý - Thiên Hình
Ngày: Hoàng đạo
Sao: Minh đường
Giờ Hoàng đạo
Nhâm Dần (3-5), Quý Mão (5-7), Ất Tỵ (9-11), Mậu Thân (15-17), Canh Tuất (19-21), Tân Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Sửu – Thìn – Ngọ – Mùi – Dậu
Năm
Thủy Thiên Hà Thủy
Ngày
ThủyGiáng Hạ Thủy
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ Thủy
Sao
Ngũ hành
Thuỷ
Trực
BếNgày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng chính Nam
Tài thần
Hướng Đông
Cát tinh
Ý Nghĩa
Tuế Hợp
Tốt mọi việc, Ngũ hành tương hợp chi cát thần; năng tương phù trì nhi cát tường dã
Sát tinh
Ý Nghĩa
Hoang vu
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài
Địa tặc
Kị tạo táng, xuất hành, nhập trạch, khai thị, tu tạo, tế tự, xuất hỏa, tài chủng, khai trì
Hỏa tinh
Kị thụ tạo, tu cái ốc vũ, tảo xá, tài y, tạo tác mộc giới, long táo, giá thú, di cư, thượng quan, xuất hành, lập khế mãi mại . Phạm tao hồi lộc tuyệt hư không. Tu tạo thiết kị (tu tạo phải kị). Mai táng bất kị (mai táng không kị).
Nguyệt hư
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.
Tứ thời cô quả
Kỵ giá thú

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Tư, ngày 04 tháng 03 năm 2026, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 16 tháng 1, năm 2026 là Ngày Hoàng đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Dần (3-5),Quý Mão (5-7),Ất Tỵ (9-11),Mậu Thân (15-17),Canh Tuất (19-21),Tân Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 16 tháng 1, năm 2026 là Trực Bế:

Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 16 tháng 1, năm 2026 có sao Cát Tinh như:

Tuế Hợp: Tốt mọi việc, Ngũ hành tương hợp chi cát thần; năng tương phù trì nhi cát tường dã.

Bên cạnh đó ngày 16 tháng 1, năm 2026 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Hoang vu: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài


Địa tặc: Kị tạo táng, xuất hành, nhập trạch, khai thị, tu tạo, tế tự, xuất hỏa, tài chủng, khai trì


Hỏa tinh: Kị thụ tạo, tu cái ốc vũ, tảo xá, tài y, tạo tác mộc giới, long táo, giá thú, di cư, thượng quan, xuất hành, lập khế mãi mại . Phạm tao hồi lộc tuyệt hư không. Tu tạo thiết kị (tu tạo phải kị). Mai táng bất kị (mai táng không kị).


Nguyệt hư: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.


Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận