THÁNG 01 NĂM 2026

Chủ Nhật

04

img

HẮC ĐẠO

Phụ nữ không có sức hấp dẫn mới cảm thấy đàn ông trăng hoa. Đàn ông không có thực lực mới cảm thấy phụ nữ thực dụng!

Giờ0:0:0Nhâm Tý

Ngày16Mậu Dần

Tháng11Mậu Tý

Năm2025Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo Nhâm Tý (23-1), Quý Sửu (1-3), Bính Thìn (7-9), Đinh Tỵ (9-11), Kỷ Mùi (13-15), Nhâm Tuất (19-21),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thổ - Thành Đầu Thổ
Bát tựBát tự: Giờ Nhâm Tý, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ

Chủ Nhật, NGÀY 04 THÁNG 01 NĂM 2026

(Ngày 16 Tháng 11 Năm 2025 - Âm lịch)

  0:00
Nhâm Tý - Thanh long
  1:00
Quý Sửu - Minh đường
  3:00
Giáp Dần - Thiên Hình
  5:00
Ất Mão - Chu Tước
  7:00
Bính Thìn - Kim quỹ
  9:00
Đinh Tỵ - Thiên đức
  11:00
Mậu Ngọ - Bạch Hổ
  13:00
Kỷ Mùi - Ngọc đường
  15:00
Canh Thân - Thiên Lao
  17:00
Tân Dậu - Nguyên Vũ
  19:00
Nhâm Tuất - Tư mệnh
  21:00
Quý Hợi - Câu Trận
  23:00
Nhâm Tý - Thanh long
Ngày: Hắc đạo
Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo
Nhâm Tý (23-1), Quý Sửu (1-3), Bính Thìn (7-9), Đinh Tỵ (9-11), Kỷ Mùi (13-15), Nhâm Tuất (19-21),
Giờ Hắc đạo
Dần – Mão – Ngọ – Thân – Dậu
Năm
Thủy Thiên Hà Thủy
Ngày
ThổThành Đầu Thổ
Tuổi xung
Canh Thân, Giáp Thân
Tiết khí
Đông chí
Sao
Tinh
Ngũ hành
Nhật
Trực
MãnNgày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Đông Nam
Tài thần
Hướng Bắc
Cát tinh
Ý Nghĩa
Thiên phú
Nghi thượng quan, tài chế, tu thương khố, tạo thương khố, cầu tài, khai thị, khai điếm, lập khoán, giao dịch, nạp lễ, nạp tài, xuất tài, xuất hóa tài, tài y, hợp trướng, tạo táng cát.
Thiên Mã
Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát.
Lộc khố
Nghi nạp tài, tồn khoản
Phúc sinh
Nghi tế tự, kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài ; bách sự đều cát.
Dịch mã
Nghi hành hạnh, khiển sử, bàn di, xuất hành, cầu y, liệu bệnh, tạo táng, xuất quân, viễn hành, phục dược cát.
Sát tinh
Ý Nghĩa
Hoang vu
Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài
Hoàng sa
Kị xuất hành (tối kị)
Bạch Hổ
Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng
Quả tú
Kị giá thú
Sát Chủ
Bất nghi dụng, đại hung

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Chủ Nhật, ngày 04 tháng 01 năm 2026, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 16 tháng 11, năm 2025 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Tý (23-1),Quý Sửu (1-3),Bính Thìn (7-9),Đinh Tỵ (9-11),Kỷ Mùi (13-15),Nhâm Tuất (19-21),

Xuất hành hướng Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 16 tháng 11, năm 2025 là Trực Mãn:

Ngày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 16 tháng 11, năm 2025 có sao Cát Tinh như:

Thiên phú: Nghi thượng quan, tài chế, tu thương khố, tạo thương khố, cầu tài, khai thị, khai điếm, lập khoán, giao dịch, nạp lễ, nạp tài, xuất tài, xuất hóa tài, tài y, hợp trướng, tạo táng cát..
Thiên Mã: Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát..
Lộc khố: Nghi nạp tài, tồn khoản.
Phúc sinh: Nghi tế tự, kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài ; bách sự đều cát..
Dịch mã: Nghi hành hạnh, khiển sử, bàn di, xuất hành, cầu y, liệu bệnh, tạo táng, xuất quân, viễn hành, phục dược cát..

Bên cạnh đó ngày 16 tháng 11, năm 2025 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Hoang vu: Kị tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài


Hoàng sa: Kị xuất hành (tối kị)


Bạch Hổ: Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng


Quả tú: Kị giá thú


Sát Chủ: Bất nghi dụng, đại hung


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận