THÁNG 05 NĂM 2028

Thứ Tư

03

img

HẮC ĐẠO

Chỉ có tôi mới có thể thay đổi cuộc đời mình. Không ai có thể làm điều đó cho tôi. – Carol Burnett

Giờ0:0:0Nhâm Tý

Ngày9Mậu Tý

Tháng4Đinh Tỵ

Năm2028Mậu Thân

Giờ hoàng đạo Nhâm Tý (23-1), Quý Sửu (1-3), Ất Mão (5-7), Mậu Ngọ (11-13), Canh Thân (15-17), Tân Dậu (17-19),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Hoả - Thích Lịch Hoả
Bát tựBát tự: Giờ Nhâm Tý, ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Thứ Tư, NGÀY 03 THÁNG 05 NĂM 2028

(Ngày 9 Tháng 4 Năm 2028 - Âm lịch)

  0:00
Nhâm Tý - Kim quỹ
  1:00
Quý Sửu - Thiên đức
  3:00
Giáp Dần - Bạch Hổ
  5:00
Ất Mão - Ngọc đường
  7:00
Bính Thìn - Thiên Lao
  9:00
Đinh Tỵ - Nguyên Vũ
  11:00
Mậu Ngọ - Tư mệnh
  13:00
Kỷ Mùi - Câu Trận
  15:00
Canh Thân - Thanh long
  17:00
Tân Dậu - Minh đường
  19:00
Nhâm Tuất - Thiên Hình
  21:00
Quý Hợi - Chu Tước
  23:00
Nhâm Tý - Kim quỹ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo
Nhâm Tý (23-1), Quý Sửu (1-3), Ất Mão (5-7), Mậu Ngọ (11-13), Canh Thân (15-17), Tân Dậu (17-19),
Giờ Hắc đạo
Dần – Thìn – Tỵ – Mùi – Tuất – Hợi
Năm
Thổ Đại Trạch Thổ
Ngày
HoảThích Lịch Hoả
Tuổi xung
Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ
Sao
Chẩn
Ngũ hành
Thuỷ
Trực
NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Đông Nam
Tài thần
Hướng Bắc
Cát tinh
Ý Nghĩa
Hoạt điệu
Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày
Thiên Mã
Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát.
Sát tinh
Ý Nghĩa
Bạch Hổ
Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng
Thiên lại
Kị kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, an sàng, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Tư, ngày 03 tháng 05 năm 2028, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 9 tháng 4, năm 2028 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Tý (23-1),Quý Sửu (1-3),Ất Mão (5-7),Mậu Ngọ (11-13),Canh Thân (15-17),Tân Dậu (17-19),

Xuất hành hướng Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 9 tháng 4, năm 2028 là Trực Nguy:

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 9 tháng 4, năm 2028 có sao Cát Tinh như:

Hoạt điệu: Vạn thông tứ cát. Kị có thụ tử cùng ngày.
Thiên Mã: Nghi kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát..

Bên cạnh đó ngày 9 tháng 4, năm 2028 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Bạch Hổ: Kị tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng


Thiên lại: Kị kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, an sàng, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận