THÁNG 01 NĂM 2021

Chủ Nhật

03

img

HẮC ĐẠO

Bây giờ lười biếng, sau này sự lười biếng ấy sẽ trở thành những cái tát bôm bốp trên mặt bạn

Giờ0:0:0Mậu Tý

Ngày21Tân Hợi

Tháng11Mậu Tý

Năm2020Canh Tý

Giờ hoàng đạo Kỷ Sửu (1-3), Nhâm Thìn (7-9), Giáp Ngọ (11-13), Ất Mùi (13-15), Mậu Tuất (19-21), Kỷ Hợi (21-23),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Kim - Xoa Xuyến Kim
Bát tựBát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý

Chủ Nhật, NGÀY 03 THÁNG 01 NĂM 2021

(Ngày 21 Tháng 11 Năm 2020 - Âm lịch)

  0:00
Mậu Tý - Bạch Hổ
  1:00
Kỷ Sửu - Ngọc đường
  3:00
Canh Dần - Thiên Lao
  5:00
Tân Mão - Nguyên Vũ
  7:00
Nhâm Thìn - Tư mệnh
  9:00
Quý Tỵ - Câu Trận
  11:00
Giáp Ngọ - Thanh long
  13:00
Ất Mùi - Minh đường
  15:00
Bính Thân - Thiên Hình
  17:00
Đinh Dậu - Chu Tước
  19:00
Mậu Tuất - Kim quỹ
  21:00
Kỷ Hợi - Thiên đức
  23:00
Mậu Tý - Bạch Hổ
Ngày: Hắc đạo
Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo
Kỷ Sửu (1-3), Nhâm Thìn (7-9), Giáp Ngọ (11-13), Ất Mùi (13-15), Mậu Tuất (19-21), Kỷ Hợi (21-23),
Giờ Hắc đạo
Tý – Dần – Mão – Tỵ – Thân – Dậu
Năm
Thổ Bích Thượng Thổ
Ngày
KimXoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Tiết khí
Đông chí
Sao
Tinh
Ngũ hành
Nhật
Trực
BếNgày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Tây Nam
Tài thần
Hướng Tây Nam
Cát tinh
Ý Nghĩa
Phúc hậu
Nghi kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài, thượng quan, phó nhậm, giá thú; bách sự đều cát
Sát tinh
Ý Nghĩa
Chu tước
Kị giá thú, di đồ, phân cư, xuất hành, di cư, nhập trạch, an hương, từ tụng.
Tội chí
Kị khởi tạo, di cư, kết hôn nhân, an táng, từ tụng, thượng quan, tiến biểu chương.

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Chủ Nhật, ngày 03 tháng 01 năm 2021, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 21 tháng 11, năm 2020 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Kỷ Sửu (1-3),Nhâm Thìn (7-9),Giáp Ngọ (11-13),Ất Mùi (13-15),Mậu Tuất (19-21),Kỷ Hợi (21-23),

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 21 tháng 11, năm 2020 là Trực Bế:

Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 21 tháng 11, năm 2020 có sao Cát Tinh như:

Phúc hậu: Nghi kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài, thượng quan, phó nhậm, giá thú; bách sự đều cát.

Bên cạnh đó ngày 21 tháng 11, năm 2020 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Chu tước: Kị giá thú, di đồ, phân cư, xuất hành, di cư, nhập trạch, an hương, từ tụng.


Tội chí: Kị khởi tạo, di cư, kết hôn nhân, an táng, từ tụng, thượng quan, tiến biểu chương.


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận