THÁNG 06 NĂM 2026

Thứ Hai

01

img

HOÀNG ĐẠO

Cơ hội không xảy ra. Bạn tạo ra chúng. – Chris Grosser

Giờ0:0:0Mậu Tý

Ngày16Bính Ngọ

Tháng4Quý Tỵ

Năm2026Bính Ngọ

Giờ hoàng đạo Mậu Tý (23-1), Kỷ Sửu (1-3), Tân Mão (5-7), Giáp Ngọ (11-13), Bính Thân (15-17), Đinh Dậu (17-19),
Mệnh ngàyMệnh ngày: Thủy - Thiên Hà Thủy
Bát tựBát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Thứ Hai, NGÀY 01 THÁNG 06 NĂM 2026

(Ngày 16 Tháng 4 Năm 2026 - Âm lịch)

  0:00
Mậu Tý - Kim quỹ
  1:00
Kỷ Sửu - Thiên đức
  3:00
Canh Dần - Bạch Hổ
  5:00
Tân Mão - Ngọc đường
  7:00
Nhâm Thìn - Thiên Lao
  9:00
Quý Tỵ - Nguyên Vũ
  11:00
Giáp Ngọ - Tư mệnh
  13:00
Ất Mùi - Câu Trận
  15:00
Bính Thân - Thanh long
  17:00
Đinh Dậu - Minh đường
  19:00
Mậu Tuất - Thiên Hình
  21:00
Kỷ Hợi - Chu Tước
  23:00
Mậu Tý - Kim quỹ
Ngày: Hoàng đạo
Sao: Thanh long
Giờ Hoàng đạo
Mậu Tý (23-1), Kỷ Sửu (1-3), Tân Mão (5-7), Giáp Ngọ (11-13), Bính Thân (15-17), Đinh Dậu (17-19),
Giờ Hắc đạo
Dần – Thìn – Tỵ – Mùi – Tuất – Hợi
Năm
Thủy Thiên Hà Thủy
Ngày
ThủyThiên Hà Thủy
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Tiết khí
Tiểu mãn
Sao
Trương
Ngũ hành
Nguyệt
Trực
TrừNgày có Trực Trừ là ngày thứ hai trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn thứ hai vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.
Hướng tốt
Hỷ thần
Hướng Tây Nam
Tài thần
Hướng Đông
Cát tinh
Ý Nghĩa
Thanh Long
U Vi Tinh
Tốt mọi việc, Bách sự đều cát
Thánh tâm
Nghi tế tự, tự thần, trai tiếu, kì phúc, công quả, giá thú đại cát
Thiên xá
Nghi thi ân, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, giá thú, đính hôn, di cư, nhập trạch, khởi công, hưng tu, tu tạo, tạo táng, động thổ cát. Tuy nhiên, cùng ngày có tuyệt yên hỏa có thể động thổ nhưng kị tu tạo dương trạch, an táng, giá thú, thiên tỉ, tiến trạch.
Sát tinh
Ý Nghĩa
Nguyệt kiến chuyển sát
Kị khởi thủ tu tác, chủ kiến họa; động thổ
Hoàng sa
Kị xuất hành (tối kị)

Xem ngày giờ tốt hôm nay và hướng xuất hành

Xem Lịch vạn niên hôm nay Thứ Hai, ngày 01 tháng 06 năm 2026, chúng tôi giải nghĩa như sau Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

>> Xem thêm: Các ngày lễ trong năm, tết 2023

Ngày 16 tháng 4, năm 2026 là Ngày Hoàng đạo, các giờ tốt trong ngày này là Mậu Tý (23-1),Kỷ Sửu (1-3),Tân Mão (5-7),Giáp Ngọ (11-13),Bính Thân (15-17),Đinh Dậu (17-19),

Xuất hành hướng Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi.

Xuất hành hướng Hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc.

Ngày 16 tháng 4, năm 2026 là Trực Trừ:

Ngày có Trực Trừ là ngày thứ hai trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn thứ hai vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh).

Ngày 16 tháng 4, năm 2026 có sao Cát Tinh như:

Thanh Long: .
U Vi Tinh: Tốt mọi việc, Bách sự đều cát.
Thánh tâm: Nghi tế tự, tự thần, trai tiếu, kì phúc, công quả, giá thú đại cát.
Thiên xá: Nghi thi ân, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, giá thú, đính hôn, di cư, nhập trạch, khởi công, hưng tu, tu tạo, tạo táng, động thổ cát. Tuy nhiên, cùng ngày có tuyệt yên hỏa có thể động thổ nhưng kị tu tạo dương trạch, an táng, giá thú, thiên tỉ, tiến trạch..

Bên cạnh đó ngày 16 tháng 4, năm 2026 có sao Xấu (Hung tinh) như:

Nguyệt kiến chuyển sát: Kị khởi thủ tu tác, chủ kiến họa; động thổ


Hoàng sa: Kị xuất hành (tối kị)


Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận